Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 摘 - trích | 摘 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+11 nét) (tay)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 25688

UTF-8: E69198

UTF-32: 6458

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaak6

Định nghĩa tiếng Anh: pluck, pick; select; specify

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhāi

Tiếng Nhật: テキ チャク タク つむ

Tiếng Nhật (Kun): TSUMU HIROU ABAKU

Tiếng Nhật (On): TEKI TAKU CHAKU

Tiếng Hàn (Latinh): CEK

Quan Thoại: zhāi

Âm thời Đường: djɛk

Tiếng Việt: trích

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

繀車
tối xa

Xem thêm:

trạc [ zhuó ]

956F, tổng 18 nét, bộ kim 金 (+13 nét)

Nghĩa: 1. cái chiêng ; 2. cái vòng tay

Xem thêm:

不丹
bất đan
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

truyen trang quynh