Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 擎 - kình | 擎 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+13 nét) (tay)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 25806

UTF-8: E6938E

UTF-32: 64CE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: king4

Định nghĩa tiếng Anh: lift up, hold up, support

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qíng

Tiếng Nhật: ギョウ ケイ ささげる たかい もつ

Tiếng Nhật (Kun): SASAGERU

Tiếng Nhật (On): KEI GYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYENG

Quan Thoại: qíng

Âm thời Đường: ghiæng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

去世
khứ thế

Xem thêm:

lịch [ lì ]

8F63, tổng 23 nét, bộ xa 車 (+16 nét)

Nghĩa: nghiền, nghiến qua

Xem thêm:

艺术
nghệ thuật
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính quận 9