Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THÀNH HẠ KHÍ MÃ

城下棄馬

(Ngựa bỏ chân thành)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


城下棄馬


誰家老馬棄城陰,
毛暗皮乾瘦不禁。
石壘秋寒經草短,
沙場日暮陣雲深。
饑來不作求人態,
老去終懷報國心。
耐得風霜全爾性,
莫教羈縶再相侵。

Dịch âm


Thành hạ khí mã


Thuỳ gia lão mã khí thành âm,
Mao ám bì can sấu bất câm.
Thạch luỹ thu hàn kinh thảo đoản,
Sa trường nhật mộ trận vân thâm.
Cơ lai bất tác cầu nhân thái,
Lão khứ chung hoài báo quốc tâm.
Nại đắc phong sương toàn nhĩ tính,
Mạc giao ky trập tái tương xâm.

Dịch nghĩa:


Ngựa bỏ chân thành


Con ngựa già nhà ai bỏ dưới bóng thành ?
Lông nám da gô gầy không thể tả
Nơi thạch lũy thu lạnh, lối cỏ cằn cỗi
Chốn sa trường trời chiều, lớp mây dày dặc
Bụng đói, không học thói cầu cạnh người
Tuổi già, vẫn giữ lòng mong đền ơn nước
Chịu được phong sương, trọn tánh trời
Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  2. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  3. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  4. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  5. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  6. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai) (Hán)
  7. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  8. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5) (Hán)
  9. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  10. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  11. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2) (Hán)
  12. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  13. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  14. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  15. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  16. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  17. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  18. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  19. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm) (Hán)
  20. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn) (Hán)
  21. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四 (Hán)
  22. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1) (Hán)
  23. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  24. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán) (Hán)
  25. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  26. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  27. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1) (Hán)
  28. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  29. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  30. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  31. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  32. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  33. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  34. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  35. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút) (Hán)
  36. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm) (Hán)
  37. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  38. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  39. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1) (Hán)
  40. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng) (Hán)
  41. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  42. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2) (Hán)
  43. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  44. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  45. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  46. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng)) (Hán)
  47. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên) (Hán)
  48. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  49. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  50. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  51. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  52. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  53. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Hán)
  54. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  55. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  56. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  57. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài) (Hán)
  58. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2) (Hán)
  59. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  60. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  61. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1) (Hán)
  62. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh) (Hán)
  63. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3) (Hán)
  64. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  65. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  66. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi) (Hán)
  67. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4) (Hán)
  68. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm) (Hán)
  69. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  70. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  71. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An) (Hán)
  72. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh) (Hán)
  73. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai) (Hán)
  74. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  75. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  76. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  77. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  78. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  79. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  80. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2) (Hán)
  81. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  82. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  83. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  84. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  85. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  86. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  87. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  88. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước) (Hán)
  89. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  90. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1) (Hán)
  91. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  92. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người) (Hán)
  93. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  94. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành) (Hán)
  95. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  96. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  97. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2) (Hán)
  98. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)) (Hán)
  99. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  100. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  101. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Hán)
  102. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  103. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  104. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  105. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  106. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  107. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  108. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  109. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê) (Hán)
  110. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  111. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  112. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  113. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết) (Hán)
  114. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  115. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  116. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  117. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  118. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  119. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  120. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  121. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  122. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Vị Hoàng doanh - (渭潢營) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Độ Long Vĩ giang - (渡龍尾江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tịch [ xī , xì ]

6C50, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 (+3 nét)

Nghĩa: nước thuỷ triều buổi tối

Xem thêm:

diệp [ yè ]

67BC, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Mời xem:

tử vi năm 2026 tuổi Giáp Tý 1984 Nữ Mạng