Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 攆 - niện | 攆 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+15 nét) (tay)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 25862

UTF-8: E69486

UTF-32: 6506

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lin5

Định nghĩa tiếng Anh: drive away, expel, oust

Pinyin: niǎn

Tiếng Nhật: デン ネン

Quan Thoại: niǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

臨危
lâm nguy

Xem thêm:

kiển [ jiǎn ]

7E6D, tổng 18 nét, bộ mịch 糸 (+12 nét)

Nghĩa: 1. cái kén tằm ; 2. mạng nhện ; 3. phồng da chân

Xem thêm:

歐風美雨
âu phong mĩ vũ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Sửu 1961 Nữ Mạng