Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

ÔNG CHIÊU HỔ HOẠ

翁昭虎和

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

翁昭虎和
Ông Chiêu Hổ hoạ

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


尼翁醒尼翁醝
Này ông tỉnh này ông say
尼翁撟月𡧲班𣈜
Này ông ghẹo nguyệt giữa ban ngày
𧯄𤞻𠸠凭空𠊚𢱖
Hang hùm ví bẵng không ai mó
𫳵固𤞻𡥵俸捽𢬣
Sao có hùm con bỗng tuột tay.


Ghi chú: Cợt ông Chiêu Hổ & Ông Chiêu Hổ hoạ. Chiêu-Hổ có thể là một trong những bút danh của Phạm Đình Hổ (1768-1839), một trong những người có học thức nhất của thời đó, người lên cao trên đỉnh danh dự dưới triều vua Minh Mạng (1820-1840). Từ tương đương của Hồ Xuân Hương để giễu cợt văn học nhân vật nổi danh đó có lẽ đã tạo ra sự bảo vệ cho quan điểm không chính thống của bà. Hổ—một phần của bút danh của Phạm Đình Hổ cũng như tên chính của ông –có nghĩa là “con hổ.” Xem Hoa Bằng, Hồ Xuân Hương, Nhà Thơ Cách Mạng, Chương 3, (Saigon: Nhà Xuất Bản Bốn Phương, 1953), pp. 27-33. Những người khác chống lại sự đồng nhất này.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  2. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  3. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  4. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  5. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  6. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  7. Bánh trôi - 餅㵢
  8. Giếng nước - 汫渃
  9. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  10. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  11. Đài khán xuân - 檯看春
  12. Vịnh dương vật - 詠陽物
  13. Tức cảnh - 即景
  14. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  15. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  16. Phận đàn bà - 分彈婆
  17. Cảnh Thu - 景秋
  18. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  19. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  20. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  21. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  22. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  23. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  24. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  25. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  26. Quả mít - 菓󰊳
  27. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  28. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  29. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  30. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  31. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  32. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  33. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  34. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  35. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  36. Vịnh quạt - 詠𦑗
  37. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  38. Tự tình - 叙情
  39. Nước Đằng - 渃藤
  40. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  41. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  42. Chùa xưa - 厨𠸗
  43. Chơi hoa - 𨔈花
  44. Chế sư - 制師
  45. Con cua - 𡥵𧍆
  46. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  47. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  48. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  49. Vịnh ni sư - 詠娓師

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

kiêu, nghiêu [ ào , jiāo ]

6D47, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: 1. bạc, mỏng ; 2. tưới

Xem thêm:

亞金
á kim

Quảng Cáo

kính quận 8