Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

LẠNG SƠN ĐẠO TRUNG

諒山道中

(Trên đường đi Lạng Sơn)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
諒山道中


萬木山前可卜居,
白雲在岫水通渠。
山僧對竹兩無恙,
牧豎騎牛一不如。
影裏鬚眉看老矣,
夢中松菊憶歸與。
坐家村叟多閒事,
只為平生不讀書。

Dịch âm:
Lạng Sơn đạo trung


Vạn mộc sơn tiền khả bốc cư,
Bạch vân tại tụ thuỷ thông cừ.
Sơn tăng đối trúc lưỡng vô dạng,
Mục thụ kỵ ngưu nhất bất như.
Ảnh lý tu my khan lão hỷ,
Mộng trung tùng cúc ức quy dư.
Toạ gia thôn tẩu đa nhàn sự,
Chỉ vị bình sinh bất độc thư.

Dịch nghĩa:
Trên đường đi Lạng Sơn


Có thể dựng ngôi nhà trước rừng cây kia mà ở,
Trên núi có mây trắng, lại có khe nước chảy.
Nhà sư và khóm trúc, cả hai đều vô sự,
Chẳng ai bằng em bé cưỡi trâu ung dung kia!
Soi gương nhìn mày râu, biết mình đã già rồi,
Trong mộng thấy tùng cúc, lại nhớ đến chuyện muốn về vườn.
Ông già thôn quê ngồi trong nhà nhàn rỗi quá,
Được như thế, chỉ vì bình sinh không đọc sách.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  2. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  3. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  4. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  5. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  6. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  7. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  8. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  9. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  10. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  11. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  12. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  13. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  14. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  15. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  16. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  17. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  18. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  19. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  20. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  21. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  22. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  23. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  24. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  25. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  26. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  27. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  28. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  29. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  30. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  31. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  32. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  33. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  34. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  35. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  36. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  37. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  38. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  39. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  40. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  41. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  42. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  43. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  44. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  45. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  46. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  47. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  48. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  49. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  50. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ chuò ]

78ED, tổng 16 nét, bộ thạch 石 (+11 nét)

Xem thêm:

quái [ kuài ]

5DDC, tổng 2 nét, bộ xuyên 巛 (+0 nét)

Nghĩa: cái ngòi nhỏ, cái rãnh

Xem thêm:

bố [ bū , bù ]

94B8, tổng 10 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Quảng Cáo

English Vietnamese