Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 敊 - thâu | thu | 敊 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phộc (+6 nét) (đánh khẽ)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 25930

UTF-8: E6958A

UTF-32: 654A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cuk1

Pinyin: chù,shōu

Tiếng Nhật: チク シュ シュウ

Quan Thoại: chù

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

主語
chủ ngữ

Xem thêm:

nam [ nán ]

8AF5, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Nghĩa: nói lung tung, nói luyên thuyên

Xem thêm:

khâu, khưu [ qiū ]

86AF, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 (+5 nét)

Nghĩa: (xem: khưu dẫn 蚓)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch tiếng ê đê