Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 敏 - mẫn | 敏 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phộc (+7 nét) (đánh khẽ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 25935

UTF-8: E6958F

UTF-32: 654F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: man5

Định nghĩa tiếng Anh: fast, quick, clever, smart

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: mǐn

Tiếng Nhật: ビン さとい とし

Tiếng Nhật (Kun): TOSHI SATOI

Tiếng Nhật (On): BIN MIN

Tiếng Hàn (Latinh): MIN

Quan Thoại: mǐn

Tiếng Việt: mẫn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

除滅
trừ diệt

Xem thêm:

[ ]

9B70, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 (+4 nét)

Xem thêm:

吃驚
ngật kinh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Tỵ 2001 Nữ Mạng