Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH NI SƯ

詠娓師

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠娓師
Vịnh ni sư

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


出世紅顔計拱𡗉
Xuất thế hồng nhan kể cũng nhiều
論𥿺夫婦𱥯羅騎
Lộn vòng phu phụ mấy là kiêu
梞神地藏欺𢴿𢶢
Gậy thần Địa Tạng khi chèo chống
長曷彌陀底點㧅
Tràng hạt Di Đà để đếm đeo
㦖孕榾󱏹𨖅𱘞覺
Muốn dựng cột buồm sang bến giác
𢜝𩂀㳥奇論𦀊繚
Sợ cơn sóng cả lộn dây lèo
𠸠埃菓福𦓡修特
Ví ai quả phúc mà tu được
拱篤没𢚸底固蹺
Cũng giốc một lòng để có theo…


Ghi chú:
Một số học giả cho là Hồ Xuân Hương đã không viết ra bài thơ này, nhưng nhiều phần ngôn ngữ và sự tưởng tượng lại tương tự với “Vịnh sư hoạnh dâm.” Và dường như là bà có ý định với cùng cách chơi chữ tục, đổi âm với lộn lèo và đeo (hay đếm đeo). Cũng vậy, trong khi xuất thế nghĩa là “từ bỏ thế giới,” một khái niệm Phật giáo, thì xuất thê nghĩa là “bỏ vợ.” Việc lắp lại ngoại tình trong bài thơ này có thể gợi ý sức ép lên người phụ nữ trẻ để chọn cuộc sống tôn giáo. Tràng hạt, (tiếng Phạn: mala) dùng rất giống chức năng chung như tràng hạt của người công giáo. Tràng hạt chuẩn có 108 hạt, được xếp vào ba nhóm, gợi ra Tam bảo về Phật, Pháp và Tăng. Hạt trong tràng hạt có thể bằng gỗ hay, nếu cao sang hơn, thì bằng ngọc.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  2. Tức cảnh - 即景
  3. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  4. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  5. Phận đàn bà - 分彈婆
  6. Nước Đằng - 渃藤
  7. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  8. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  9. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  10. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  11. Cảnh Thu - 景秋
  12. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  13. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  14. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  15. Chơi hoa - 𨔈花
  16. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  17. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  18. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  19. Chế sư - 制師
  20. Con cua - 𡥵𧍆
  21. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  22. Chùa xưa - 厨𠸗
  23. Vịnh ni sư - 詠娓師
  24. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  25. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  26. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  27. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  28. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  29. Vịnh dương vật - 詠陽物
  30. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  31. Giếng nước - 汫渃
  32. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  33. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  34. Đài khán xuân - 檯看春
  35. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  36. Vịnh quạt - 詠𦑗
  37. Bánh trôi - 餅㵢
  38. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  39. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  40. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  41. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  42. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  43. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  44. Tự tình - 叙情
  45. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  46. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  47. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  48. Quả mít - 菓󰊳
  49. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ há , xiā , xiá ]

867E, tổng 9 nét, bộ trùng 虫 (+3 nét)

Nghĩa: con tôm

Xem thêm:

phong [ fēng ]

6953, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)

Nghĩa: cây phong

Xem thêm:

告假
cáo hà

Mời xem:

Bính Dần 1986 Nữ Mạng