Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: vịnh ni sư | Từ Điển Hán Nôm

詠娓師
Vịnh ni sư

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


出世紅顔計拱𡗉
Xuất thế hồng nhan kể cũng nhiều
論𥿺夫婦𱥯羅騎
Lộn vòng phu phụ mấy là kiêu
梞神地藏欺𢴿𢶢
Gậy thần Địa Tạng khi chèo chống
長曷彌陀底點㧅
Tràng hạt Di Đà để đếm đeo
㦖孕榾󱏹𨖅𱘞覺
Muốn dựng cột buồm sang bến giác
𢜝𩂀㳥奇論𦀊繚
Sợ cơn sóng cả lộn dây lèo
𠸠埃菓福𦓡修特
Ví ai quả phúc mà tu được
拱篤没𢚸底固蹺
Cũng giốc một lòng để có theo…


Ghi chú:
Một số học giả cho là Hồ Xuân Hương đã không viết ra bài thơ này, nhưng nhiều phần ngôn ngữ và sự tưởng tượng lại tương tự với “Vịnh sư hoạnh dâm.” Và dường như là bà có ý định với cùng cách chơi chữ tục, đổi âm với lộn lèo và đeo (hay đếm đeo). Cũng vậy, trong khi xuất thế nghĩa là “từ bỏ thế giới,” một khái niệm Phật giáo, thì xuất thê nghĩa là “bỏ vợ.” Việc lắp lại ngoại tình trong bài thơ này có thể gợi ý sức ép lên người phụ nữ trẻ để chọn cuộc sống tôn giáo. Tràng hạt, (tiếng Phạn: mala) dùng rất giống chức năng chung như tràng hạt của người công giáo. Tràng hạt chuẩn có 108 hạt, được xếp vào ba nhóm, gợi ra Tam bảo về Phật, Pháp và Tăng. Hạt trong tràng hạt có thể bằng gỗ hay, nếu cao sang hơn, thì bằng ngọc.

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ dài ]

825C, tổng 17 nét, bộ chu 舟 (+11 nét)

Xem thêm:

平凡
bình phàm

Xem thêm:

北美
bắc mỹ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Dần 1998 Nam Mạng