Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 敦 - điêu | đoàn | đôi | đôn | đạo | đối | đồn | độn | 敦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phộc (+8 nét) (đánh khẽ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 25958

UTF-8: E695A6

UTF-32: 6566

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: deon1

Định nghĩa tiếng Anh: esteem; honest, candid, sincere

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: dūn,duī,tuán,diāo,dùn,dào,zhǔn,tūn,duì,tún

Tiếng Nhật: トン ダン ドウ ジュ シュン タイ チョウ トウ あつい

Tiếng Nhật (Kun): ATSUI

Tiếng Nhật (On): TON DAN CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): TON THOY

Quan Thoại: dūn

Âm thời Đường: duəi

Tiếng Việt: đôn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

制舉
chế cử

Xem thêm:

权柄
quyền bính

Xem thêm:

nạp [ nà ]

7D0D, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 (+4 nét)

Nghĩa: 1. thu vào ; 2. giao nộp

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

champa