Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

VỌNG NGUYỆT

望月

(Ngắm trăng)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (15)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
望月


獄中無酒亦無花,
對此良宵奈若何。
人向窗前看明月,
月從窗隙看詩家。

Dịch âm:
Vọng nguyệt


Ngục trung vô tửu diệc vô hoa,
Đối thử lương tiêu nại nhược hà?
Nhân hướng song tiền khán minh nguyệt,
Nguyệt tòng song khích khán thi gia.

Dịch nghĩa:
Ngắm trăng


Trong tù không rượu cũng không hoa,
Trước cảnh đẹp đêm nay biết làm thế nào?
Người hướng ra trước song ngắm trăng sáng,
Từ ngoài khe cửa, trăng ngắm nhà thơ.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  2. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  3. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  4. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  5. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  6. Tuyên ngôn độc lập
  7. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  8. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  9. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  10. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  11. Vô đề - 無題 (Không đề)
  12. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  13. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  14. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  15. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  16. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  17. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  18. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  19. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  20. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  21. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  22. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  23. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  24. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  25. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  26. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  27. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  28. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  29. Vãn - 晚 (Chiều hôm)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Liệp - (獵) | Nguyễn Du

Xem thêm:

phinh, sính [ pīng ]

5A09, tổng 10 nét, bộ nữ 女 (+7 nét)

Nghĩa: con gái đẹp

Quảng Cáo

truyen trang quynh