Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 斩 - trảm | 斩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cân (+4 nét) (cái búa, rìu)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 26025

UTF-8: E696A9

UTF-32: 65A9

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaam2

Định nghĩa tiếng Anh: cut, chop, sever; behead

Quan Thoại: zhǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

名工
danh công

Xem thêm:

tiêu [ qiào , xiāo ]

785D, tổng 12 nét, bộ thạch 石 (+7 nét)

Nghĩa: đá tiêu (trong suốt, đốt cháy, dùng làm thuốc pháo)

Xem thêm:

洗胃
tẩy vị
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thân 2004 Nam Mạng