Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

BIỆT NGUYỄN ĐẠI LANG KỲ 1

別阮大郎其一

(Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
別阮大郎其一


我且浮江去,
送君歸故丘。
乾坤餘草屋,
風雨宿孤舟。
秋夜魚龍縶,
深山麋鹿遊。
休其不甚遠,
相見在中州。

Dịch âm:
Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1


Ngã thả phù giang khứ,
Tống quân quy cố khâu.
Càn khôn dư thảo ốc,
Phong vũ túc cô chu.
Thu dạ ngư long trập,
Thâm sơn mi lộc du.
Hưu kỳ bất thậm viễn,
Tương kiến tại trung châu.

Dịch nghĩa:
Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1


Tôi cùng qua sông,
Đưa anh về nơi ở cũ.
Cả trời đất, chỉ còn lại mái nhà tranh,
Khi mưa gió thì nằm trong chiếc thuyền côi.
Đêm thu cá rồng ẩn nấp,
Hươu nai nhởn nhơ trong rừng sâu.
Ngày vui không còn xa lắm nữa,
Sẽ gặp nhau ở trung châu.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  2. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  3. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  4. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  5. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  6. Thác lời trai phường nón
  7. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  8. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  9. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  10. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  11. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  12. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  13. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  14. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  15. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  16. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  17. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  18. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  19. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  20. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  21. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  22. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  23. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  24. Liệp - 獵 (Đi săn)
  25. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  26. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  27. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  28. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  29. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  30. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  31. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  32. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  33. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  34. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  35. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  36. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  37. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  38. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  39. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  40. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  41. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  42. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  43. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  44. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  45. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  46. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  47. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  48. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  49. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  50. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - (別阮大郎其一) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 1 - (秋夜其一) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tương Âm dạ - (湘陰夜) | Nguyễn Du

Xem thêm:

toại, tuệ [ suì ]

7A42, tổng 15 nét, bộ hoà 禾 (+10 nét)

Xem thêm:

ca, gia, già [ gā , kā ]

5496, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Nghĩa: (xem: già phê 啡)

Quảng Cáo

lịch vạn niên excel