Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 旁系親屬 - bàng hệ thân thuộc | 旁系親屬 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đinh, đỉnh [ dīng , tiǎn , tīng , tǐng , zhèng ]

753A, tổng 7 nét, bộ điền 田 (+2 nét)

Nghĩa: 1. bờ ruộng ; 2. đinh (đơn vị đo, bằng 100 mẫu)

Xem thêm:

đậu [ dòu ]

997E, tổng 10 nét, bộ thực 食 (+7 nét)

Nghĩa: mâm ngũ quả

Xem thêm:

倒楣
đảo mi
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính