Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 晦 - hối | 晦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhật (+7 nét) (ngày, mặt trời)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 26214

UTF-8: E699A6

UTF-32: 6666

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fui3

Định nghĩa tiếng Anh: dark, unclear, obscure; night

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: huì

Tiếng Nhật: カイ くらい みそか

Tiếng Nhật (Kun): MISOKA KURAI

Tiếng Nhật (On): KAI

Tiếng Hàn (Latinh): HOY

Quan Thoại: huì

Âm thời Đường: xuə̀i

Tiếng Việt: hổi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

意想
ý tưởng

Xem thêm:

[ ]

68FE, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)

Xem thêm:

九真
cửu chân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh gỏi cuốn