Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NAM NINH NGỤC

南寧獄

(Nhà ngục Nam Ninh)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (50)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
南寧獄


監房建築頂摩登,
澈夜輝煌照電燈。
因為每餐惟有粥,
使人肚子戰兢兢。

Dịch âm:
Nam Ninh ngục


Giam phòng kiến trúc đính "ma-đăng",
Triệt dạ huy hoàng chiếu điện đăng.
Nhân vị mỗi xan duy hữu chúc,
Sử nhân đỗ tử chiến căng căng.

Dịch nghĩa:
Nhà ngục Nam Ninh


Nhà lao xây dựng rất "môđéc",
Suốt đêm đèn điện sáng rực;
Nhưng vì bữa ăn nào cũng chỉ có cháo,
Khiến cho bụng người ta cứ run bần bật.

"Ma-đăng" phiên âm từ chữ "Modern" trong tiếng Anh có nghĩa là tối tân, hiện đại. Ở đây tác giả dùng ngụ ý hài hước: Chả có gì khác trước.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  2. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  3. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  4. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  5. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  6. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  7. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  8. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  9. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  10. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  11. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  12. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  13. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  14. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  15. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  16. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  17. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  18. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  19. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  20. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  21. Công kim - 工金 (Tiền công)
  22. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  23. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  24. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  25. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  26. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  27. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  28. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  29. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  30. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  31. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  32. Tuyên ngôn độc lập
  33. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  34. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  35. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  36. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  37. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  38. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  39. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  40. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  41. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  42. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  43. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  44. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  45. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  46. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  47. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  48. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  49. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  50. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

牙行
nha hàng

Xem thêm:

bàng, lung [ páng ]

9F90, tổng 19 nét, bộ nghiễm 广 (+16 nét), long 龍 (+3 nét)

Nghĩa: 1. nhiều ; 2. khổng lồ ; 3. rối rắm ; 4. họ Bàng

Quảng Cáo

nhôm kính quận 5