Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 最终 - tối chung | 最终 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sơ, sớ [ shū , shù ]

758F, tổng 12 nét, bộ sơ 疋 (+7 nét)

Nghĩa: 1. thông suốt ; 2. không thân thiết, họ xa ; 3. sơ xuất, xao nhãng ; 4. thưa, ít ; 5. đục khoét, chạm; tâu bày

Xem thêm:

駒光
câu quang

Xem thêm:

nhứng, nãi [ nǎi ]

827F, tổng 5 nét, bộ thảo 艸 (+2 nét)

Nghĩa: (xem: vu nãi 艿)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Thân 1980 Nam Mạng