Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

ĐỘ LONG VĨ GIANG

渡龍尾江

(Đò Sông Vĩ Giang)

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Tác giả: Nguyễn Du

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


渡龍尾江


故國回頭淚,
西風一路塵。
纔過龍尾水,
便是異鄕人。
白髮沙中見,
離鴻海上聞。
親朋津口望,
為我一沾巾。

Dịch âm


Độ Long Vĩ giang


Cố quốc hồi đầu lệ,
Tây phong nhất lộ trần.
Tài qua Long Vĩ thuỷ,
Tiện thị dị hương nhân.
Bạch phát sa trung kiến,
Ly hồng hải thượng văn.
Thân bằng tân khẩu vọng,
Vị ngã nhất triêm cân.

Dịch nghĩa:


Đò Sông Vĩ Giang


Ngoảnh nhìn quê hương, nước mắt rơi,
Gió tây thổi suốt dọc đường.
Vừa qua sông Long Vĩ,
Đã thành người đất khách.
Đi giữa bãi cát, càng thấy rõ mái tóc bạc,
Nghe chim hồng lìa đàn kêu ngoài biển,
Bạn bè thân thích đứng trên bến nhìn theo,
Vì ta mà nước mắt ướt khăn.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一
  2. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江
  3. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空)
  4. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  5. Khai song - 開窗
  6. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二
  7. Phúc Thực Đình - 復實亭
  8. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  9. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳
  10. Tặng Thực Đình - 贈實亭
  11. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一
  12. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二
  13. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二
  14. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  15. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一
  16. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  17. My trung mạn hứng - 縻中漫興
  18. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

diệp, ấp [ yè ]

998C, tổng 13 nét, bộ thực 食 (+10 nét)

Nghĩa: đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn

Xem thêm:

[ ]

6902, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)

Xem thêm:

初生
sơ sanh

Quảng Cáo

Vietnamese Sign Language Dictionary