Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 東 - đông | 東 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+4 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 26481

UTF-8: E69DB1

UTF-32: 6771

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dung1

Định nghĩa tiếng Anh: east, eastern, eastward

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: dōng

Tiếng Nhật: トウ ひがし あずま

Tiếng Nhật (Kun): HIGASHI AZUMA

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TONG

Quan Thoại: dōng

Âm thời Đường: *dung

Tiếng Việt: đang đông

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

xuyết [ ]

56BD, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 (+17 nét)

Xem thêm:

調養
điều dưỡng

Xem thêm:

晚路
vãn lộ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển tiếng jrai