Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 橿

橿

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+13 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 27263

UTF-8: E6A9BF

UTF-32: 6A7F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: goeng1

Định nghĩa tiếng Anh: a kind of oak

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: jiāng

Tiếng Nhật: キョウ かし

Tiếng Nhật (Kun): E KASHI

Tiếng Nhật (On): KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KANG

Quan Thoại: jiāng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

安營
an doanh

Xem thêm:

soái, suý, suất [ shuài , shuò ]

5E25, tổng 9 nét, bộ cân 巾 (+6 nét)

Nghĩa: 1. tướng cầm đầu, thống suất ; 2. làm gương

Quảng Cáo

bánh tráng mè