Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

HOÀNG MAI ĐẠO TRUNG

黃梅道中

(Trên đường Hoàng Mai)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
黃梅道中


吳山行已遍,
楚山來更多。
到得青山盡,
其如白髮何。
衡岳雪初霽,
洞庭春水波。
計程在三月,
猶及薔薇花。

Dịch âm:
Hoàng Mai đạo trung


Ngô sơn hành dĩ biến,
Sở sơn lai cánh đa.
Đáo đắc thanh sơn tận,
Kì như bạch phát hà.
Hành Nhạc tuyết sơ tễ,
Động đình xuân thuỷ ba.
Kế trình tại tam nguyệt,
Do cập tường vi hoa.

Dịch nghĩa:
Trên đường Hoàng Mai


Núi nước Ngô đã đi khắp
Đến nước Sở, núi càng nhiều
Đến được chỗ tận cùng núi xanh
Đầu bạc biết sao bây giờ
Đến Hành Dương, Nhạc Dương, tuyết vừa tạnh
Hồ Động Đình, nước xuân sóng sánh
Tính đường đi, tháng ba về tới
Còn kịp thấy hoa tường vi

Hoàng Mai: dãy núi ở huyện Hành Dương 衡陽 tỉnh Hồ Nam.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  2. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  3. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  4. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  5. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  6. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  7. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  8. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  9. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  10. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  11. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  12. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  13. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  14. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  15. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  16. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  17. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  18. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  19. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  20. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  21. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  22. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  23. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  24. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  25. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  26. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  27. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  28. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  29. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  30. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  31. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  32. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  33. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  34. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  35. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  36. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  37. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  38. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  39. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  40. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  41. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  42. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  43. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  44. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  45. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  46. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  47. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  48. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  49. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  50. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

thị [ ]

6040, tổng 9 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)

Mời xem:

Đinh Dậu 1957 Nữ Mạng