Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 杳 - diểu | liểu | liễu | yểu | 杳 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+4 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 26483

UTF-8: E69DB3

UTF-32: 6773

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: miu5

Định nghĩa tiếng Anh: obscure, dark, mysterious, deep

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yǎo

Tiếng Nhật: ヨウ くらい はるか

Tiếng Nhật (Kun): HARUKA

Tiếng Nhật (On): YOU

Tiếng Hàn (Latinh): MYO YO

Quan Thoại: yǎo

Âm thời Đường: *qěu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ nāng ]

4E6A, tổng 6 nét, bộ ất 乙 (+5 nét)

Xem thêm:

仙寰
tiên hoàn

Xem thêm:

天罡
thiên cương
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng jrai