Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 杳

杳

Thông tin ký tự

Bộ: mộc ⽊(+4 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 26483

UTF-8: E69DB3

UTF-32: 6773

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: miu5

Định nghĩa tiếng Anh: obscure, dark, mysterious, deep

Tiếng Hàn (Hangul): 묘:0N

Pinyin: yǎo

Tiếng Nhật: ヨウ くらい はるか

Tiếng Nhật (Kun): HARUKA

Tiếng Nhật (On): YOU

Tiếng Hàn (Latinh): MYO YO

Quan Thoại: yǎo

Âm thời Đường: *qěu

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

bao, thư, thỏ, tra, trư, trạ, tô, tư [ bāo , chá , jiē , jū , xié , zhǎ , zū ]

82F4, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: giống cỏ nổi trên mặt nước; cỏ nhào với phân; 1. gai có hạt ; 2. bọc, gói ; 3. mê cỏ lót giày dép

Xem thêm:

[ ]

660D, tổng 8 nét, bộ nhật 日 (+4 nét)

Quảng Cáo

tháo lắp tủ