Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TƯƠNG ÂM DẠ

湘陰夜

(Đêm ở Tương Âm)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
湘陰夜


滿目皆秋色,
滿江皆月明。
寂寥今夜望,
遷謫古人情。
秋水從西來,
茫然通洞庭。
靜夜息吟啸,
無使蛟龍驚。

Dịch âm:
Tương Âm dạ


Mãn mục giai thu sắc
Mãn giang giai nguyệt minh
Tịch liêu kim dạ vọng
Thiên trích cổ nhân tình
Thu thủy tòng tây lai
Mang nhiên thông Động Đình
Tĩnh dạ tức ngâm khiếu
Vô sử giao long kinh.

Dịch nghĩa:
Đêm ở Tương Âm


Đâu đâu cũng sắc thu
Đầy sông ánh trăng sáng
Đêm lặng nhìn cảnh vật
Nhớ người xưa bị đày
Nước thu từ phương tây
Mênh mang đổ Động Đình
Đêm vắng chẳng ngâm nữa
Kẻo rắn rồng hoảng kinh

Bản dịch không rõ của ai.
Tương Âm: tên một huyện tỉnh Hồ Bắc ở phía đông sông Tương.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  2. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  3. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  4. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  5. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  6. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  7. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  8. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  9. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  10. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  11. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  12. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  13. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  14. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  15. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  16. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  17. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  18. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  19. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  20. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  21. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  22. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  23. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  24. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  25. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  26. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  27. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  28. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  29. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  30. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  31. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  32. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  33. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  34. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  35. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  36. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  37. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  38. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  39. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  40. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  41. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  42. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  43. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  44. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  45. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  46. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  47. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  48. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  49. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  50. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Mời xem:

Mậu Ngọ 1978 Nam Mạng