Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 汰 - thái | thải | 汰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+4 nét) (nước)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 27760

UTF-8: E6B1B0

UTF-32: 6C70

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: taai3

Định nghĩa tiếng Anh: excessive; scour, wash out

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: tài

Tiếng Nhật: タイ テイ エイ タツ タチ おごる すぎる よなげる

Tiếng Nhật (Kun): YONAGERU NIGORU OGORU

Tiếng Nhật (On): TA TAI

Tiếng Hàn (Latinh): THAY

Quan Thoại: tài

Âm thời Đường: tɑ̀i

Tiếng Việt: sưởi thải thãi thảy thẩy

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ mǎ ]

72B8, tổng 6 nét, bộ khuyển 犬 (+3 nét)

Nghĩa: (xem: mãnh mã 獁,犸)

Xem thêm:

phược, phạ, phạm [ pó ]

56A9, tổng 19 nét, bộ khẩu 口 (+16 nét)

Xem thêm:

賣婚
mại hôn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng chả giò