Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 枚 - mai | 枚 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+4 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 26522

UTF-8: E69E9A

UTF-32: 679A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mui4

Định nghĩa tiếng Anh: stalk of shrub, trunk of tree

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: méi

Tiếng Nhật: マイ バイ びら ひら みき

Tiếng Nhật (Kun): HIRA

Tiếng Nhật (On): MAI BAI

Tiếng Hàn (Latinh): MAY

Quan Thoại: méi

Âm thời Đường: miɛ̌u

Tiếng Việt: mai

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

繼襲
kế tập

Xem thêm:

知客
tri khách

Xem thêm:

sóc [ shòu , shuò ]

84B4, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)

Nghĩa: vỏ hạt

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh đa nem