Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+6 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 26708

UTF-8: E6A194

UTF-32: 6854

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gat1

Định nghĩa tiếng Anh: Chinese bellflower; well-swept; the inner fibers of corn-stalks

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jié,xié,

Tiếng Nhật: キツ ケツ ケチ ゲチ

Tiếng Nhật (Kun): HANETSURUBE

Tiếng Nhật (On): KITSU KETSU

Tiếng Hàn (Latinh): KIL

Quan Thoại: jié

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 2 - (秋夜其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tiếm, trấm [ jiàn , zèn ]

8C2E, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)

Nghĩa: 1. cáo mách, vu vạ ; 2. nói gièm pha

Xem thêm:

quyền [ quán ]

6A29, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Nghĩa: 1. quả cân ; 2. quyền lợi

Mời xem:

Bính Tý 1996 nam mạng