Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TAM GIANG KHẨU ĐƯỜNG DẠ BẠC

三江口塘夜泊

(Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
三江口塘夜泊


西粵重山一水分,
兩山相對石磷峋。
猿啼樹杪若無路,
犬吠林中知有人。
四望雲山人獨老,
同舟胡越各相親。
十年已失還鄉路,
那得家鄉入夢頻。

Dịch âm:
Tam Giang khẩu đường dạ bạc


Tây Việt trùng sơn nhất thuỷ phân,
Lưỡng sơn tương đối thạch lân tuân.
Viên đề thụ diểu nhược vô lộ,
Khuyển phệ lâm trung tri hữu nhân.
Tứ vọng vân sơn nhân độc lão,
Đồng chu Hồ Việt các tương thân.
Thập niên dĩ thất hoàn hương lộ,
Ná đắc gia hương nhập mộng tần.

Dịch nghĩa:
Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang


Nơi núi non trập trùng ở Tây Việt, một dòng nước chia hai
Hai ngọn núi đối nhau, đá chồng chất
Vượn hú trên ngọn cây, tưởng như không có đường đi
Chó sủa trong rừng, biết là có người
Nhìn bốn bề đều là mây và núi, chỉ có người thấy già
Cùng thuyền, người Hồ kẻ Việt thân thiết với nhau
Mười năm đã mất đường về làng cũ
Sao được quê nhà đi vào trong mộng.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  2. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  3. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  4. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  5. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  6. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  7. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  8. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  9. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  10. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  11. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  12. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  13. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  14. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  15. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  16. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  17. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  18. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  19. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  20. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  21. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  22. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  23. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  24. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  25. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  26. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  27. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  28. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  29. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  30. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  31. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  32. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  33. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  34. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  35. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  36. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  37. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  38. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  39. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  40. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  41. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  42. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  43. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  44. Thác lời trai phường nón
  45. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  46. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  47. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  48. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  49. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  50. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

螺殻
loa xác

Xem thêm:

giới [ jiè ]

6212, tổng 7 nét, bộ qua 戈 (+3 nét)

Nghĩa: 1. phòng, tránh, cấm đoán ; 2. điều răn

Xem thêm:

基礎
cơ sở

Quảng Cáo

bán đặc sản tphcm