Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 業 - nghiệp | 業 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+9 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 26989

UTF-8: E6A5AD

UTF-32: 696D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jip6

Định nghĩa tiếng Anh: profession, business, trade

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: ギョウ ゴウ ギュウ わざ すでに

Tiếng Nhật (Kun): WAZA SUDENI

Tiếng Nhật (On): GYOU GOU

Tiếng Hàn (Latinh): EP

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *ngiæp

Tiếng Việt: nghiệp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

將佐
tướng tá

Xem thêm:

đào [ kù , táo ]

7DAF, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)

Nghĩa: đánh dây, xe sợi

Xem thêm:

遐想
hà tưởng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hat oc cho