Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

PHẬN ĐÀN BÀ

分彈婆

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

分彈婆
Phận đàn bà

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


咳姉㛪喂固別空
Hỡi chị em ơi có biết không?
没邊𡥵哭没邊𫯳
Một bên con khóc một bên chồng.
佈鴝覧錦𨄳𨕭䏾
Bố cu lổm ngồm bò trên bùng,
繩𡮣吁嘘哭󰡎胸
Thằng bé hu hơ khóc dưới hông
必奇仍羅收買援
Tất cả những là thu với vén
茣傍𱜢仍𩸮窮葻
Vội vàng nào những bống cùng bông.
𫯳𡥵丐𡢻羅如世
Chồng con cái nợ là như thế
咳姉㛪喂固別空
Hỡi chị em ơi có biết không?


Ghi chú:
Đây có lẽ là việc bắt chước hiện đại theo ‘tiếng nói’ của Hồ Xuân Hương.

Tác phẩm cùng tên Hồ Xuân Hương

  1. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  2. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  3. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  4. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  5. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  6. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  7. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  8. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  9. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  10. Vịnh dương vật - 詠陽物
  11. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  12. Phận đàn bà - 分彈婆
  13. Giếng nước - 汫渃
  14. Vịnh ni sư - 詠娓師
  15. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  16. Chơi hoa - 𨔈花
  17. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  18. Chế sư - 制師
  19. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  20. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  21. Bánh trôi - 餅㵢
  22. Vịnh quạt - 詠𦑗
  23. Đài khán xuân - 檯看春
  24. Tức cảnh - 即景
  25. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  26. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  27. Quả mít - 菓󰊳
  28. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  29. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  30. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  31. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  32. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  33. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  34. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  35. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  36. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  37. Tự tình - 叙情
  38. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  39. Chùa xưa - 厨𠸗
  40. Nước Đằng - 渃藤
  41. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  42. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  43. Con cua - 𡥵𧍆
  44. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  45. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  46. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  47. Hồ Xuân Hương - 胡春香
  48. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  49. Cảnh Thu - 景秋
  50. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Độ Long Vĩ giang - (渡龍尾江) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Văn tế thập loại chúng sinh - (Văn chiêu hồn) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phất [ fú ]

6C1F, tổng 9 nét, bộ khí 气 (+5 nét)

Nghĩa: nguyên tố flo, khí flo, F

Xem thêm:

soạn, toán, toản [ suǎn , zhuan suǎn , zhuàn , zuǎn , zuàn ]

7BF9, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)

Mời xem:

Bính Tuất 2006 Nữ Mạng