Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 榊

榊

Thông tin ký tự

Bộ: mộc ⽊(+1 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 27018

UTF-8: E6A68A

UTF-32: 698A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: san4

Định nghĩa tiếng Anh: a sacred Shinto tree

Tiếng Nhật: さかき

Tiếng Nhật (Kun): SAKAKI

Quan Thoại: shén

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

mang [ ]

5402, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 (+3 nét)

Xem thêm:

chuỳ, thuyên, thuỳ, đoàn [ chuán , chuí , tuán ]

570C, tổng 12 nét, bộ vi 囗 (+9 nét)

Nghĩa: (tên một ngọn núi thuộc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)

Quảng Cáo

kính tân bình