Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

HÁ THAN HỶ PHÚ

下灘喜賦

(Tả nỗi mừng khi xuống thác)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
下灘喜賦


心香拜禱將軍祠,
一掉中流肆所之。
到處江山如識趣,
喜人蛇虎不施威。
萬株松樹僧人屋,
一帶寒煙燕子磯。
寂寂船窗無箇事,
漁歌江上看斜暉。

Dịch âm:
Há than hỷ phú


Tâm hương bái đảo tướng quân tỳ (từ),
Nhất trạo trung lưu tứ sở chi.
Đáo xứ giang sơn như thức thú,
Hỷ nhân xà hổ bất thi uy.
Vạn châu tùng thụ tăng nhân ốc,
Nhất đới hàn yên Yến Tử ky (cơ).
Tịch tịch thuyền song vô cá sự,
Ngư ca giang thượng khán tà huy.

Dịch nghĩa:
Tả nỗi mừng khi xuống thác


Tấm lòng thành dâng hương khấn trước đền tướng quân
Một thuyền giữa dòng nước mặc cho trôi đi
Đến đâu cũng thấy sông núi như đã quen biết
Mừng cho người, hùm rắn đã không ra oai
Muôn cụm tùng kia là nơi nhà sư ở
Một dải khói lạnh, đó là Hòn Én
Lặng lẽ ngồi bên cửa thuyền, không làm gì cả
Nghe thuyền chài hát, ngắm chiều tà

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  2. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  3. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  4. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  5. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  6. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  7. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  8. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  9. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  10. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  11. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  12. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  13. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  14. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  15. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  16. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  17. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  18. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  19. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  20. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  21. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  22. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  23. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  24. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  25. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  26. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  27. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  28. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  29. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  30. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  31. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  32. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  33. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  34. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  35. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  36. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  37. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  38. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  39. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  40. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  41. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  42. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  43. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  44. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  45. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  46. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  47. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  48. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  49. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  50. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

玙璠
dư phan

Xem thêm:

lai, sắc [ ]

9028, tổng 11 nét, bộ sước 辵 (+8 nét)

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nữ Mạng