Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 榎 - giả | 榎 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+1 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 27022

UTF-8: E6A68E

UTF-32: 698E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaa2

Định nghĩa tiếng Anh: small evergreen shrub

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: jiǎ

Tiếng Nhật: えのき

Tiếng Nhật (Kun): ENOKI

Tiếng Nhật (On): KA

Tiếng Hàn (Latinh): KA

Quan Thoại: jiǎ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thường [ cháng ]

5690, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 (+14 nét)

Nghĩa: 1. nếm ; 2. hưởng ; 3. đã từng

Xem thêm:

冥昧
minh muội

Xem thêm:

du, thâu, thú [ shū ]

8F93, tổng 13 nét, bộ xa 車 (+9 nét)

Nghĩa: 1. chở đồ đi ; 2. nộp, đưa đồ ; 3. thua bạc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính hóc môn