Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

HOÀNG MAI KIỀU VÃN DIỂU

黃梅橋晚眺

(Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


黃梅橋晚眺


黃梅橋上夕陽紅,
黃梅橋下水流東。
元氣浮沉滄海外,
晴嵐吞吐亂流中。
短蓑漁枕孤舟月,
長笛童吹古徑風。
大地文章隨處見,
君心何事太匆匆。

Dịch âm


Hoàng Mai kiều vãn diểu


Hoàng Mai kiều thượng, tịch dương hồng,
Hoàng Mai kiều hạ, thuỷ lưu đông.
Nguyên khí phù trầm thương hải ngoại,
Tình lam thôn thổ loạn lưu trung.
Đoản thoa ngư chẩm cô chu nguyệt,
Trường địch đồng xuy cổ kính phong.
Đại địa văn chương tuỳ xứ kiến,
Quân tâm hà sự thái thông thông?

Dịch nghĩa:


Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh


Trên cầu Hoàng Mai, bóng chiều nhuốm đỏ,
Dưới cầu Hoàng Mai, nước chảy về đông.
Nguyên khí nổi chìm ngoài biển rộng,
Khí núi toả từng đợt xuống dòng sông.
Dưới ánh trăng, ông chài nằm gối áo tơi trong chiếc thuyền lẻ loi,
Trên con đường mòn, em bé thổi sáo trước làn gió.
Mặt đất rộng lớn ở đâu cũng có cảnh đẹp,
Anh có việc gì mà phải vội vàng, chẳng dừng chân đứng ngắm?

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一
  2. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  3. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明)
  4. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日)
  5. Bất mị - 不寐
  6. Xuân dạ - 春夜
  7. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐
  8. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯)
  9. Phúc Thực Đình - 復實亭
  10. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興
  11. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江
  12. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  13. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一
  14. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵
  15. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者
  16. Ký mộng - 記夢
  17. Tặng Thực Đình - 贈實亭
  18. Giang đình hữu cảm - 江亭有感
  19. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎
  20. Lam giang - 藍江
  21. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作
  22. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  23. Sơn thôn - 山村
  24. My trung mạn hứng - 縻中漫興
  25. Văn tế Trường Lưu nhị nữ -
  26. Liệp - 獵
  27. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  28. Bát muộn - 撥悶
  29. U cư kỳ 2 - 幽居其二
  30. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空)
  31. Khất thực - 乞食
  32. Thôn dạ - 村夜
  33. Ức gia huynh - 憶家兄
  34. U cư kỳ 1 - 幽居其一
  35. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山
  36. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二
  37. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一
  38. Mạn hứng - 漫興
  39. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  40. Thác lời trai phường nón -
  41. Sơ nguyệt - 初月
  42. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一
  43. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  44. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二
  45. Đối tửu - 對酒
  46. Ninh Công thành - 寧公城
  47. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二
  48. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興
  49. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  50. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺
  51. Trệ khách - 滯客
  52. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  53. Đại nhân hí bút - 代人戲筆
  54. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二
  55. Đạo ý - 道意
  56. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  57. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作
  58. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸
  59. Khai song - 開窗
  60. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三
  61. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一
  62. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠
  63. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二
  64. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳
  65. Vị Hoàng doanh - 渭潢營
  66. Dạ hành - 夜行
  67. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh
  68. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - (雜吟(踏遍天涯又海涯)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Văn tế Trường Lưu nhị nữ - () | Nguyễn Du

Quảng Cáo

tiếng việt