Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐẠI TÁC CỬU THÚ TƯ QUY KỲ 1

代作久戍思歸其一

(Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
代作久戍思歸其一


關外秋風送笛吹,
班超頭白未城歸。
十年許國君恩重,
千里離家旅夢遲。
夜繡榮花身外幻,
朝雲名利眼前非。
隴阡歲歲瓜田熟,
苦盡甘來尚有期。

Dịch âm:
Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1


Quan ngoại thu phong tống địch xuy,
Ban Siêu đầu bạch vị thành quy.
Thập niên hứa quốc quân ân trọng,
Thiên lý ly gia lữ mộng trì.
Dạ tú vinh hoa thân ngoại huyễn,
Triêu vân danh lợi nhãn tiền phi.
Lũng thiên tuế tuế qua điền thục,
Khổ tận cam lai thượng hữu kỳ.

Dịch nghĩa:
Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1


Gió thu ngoài ải đưa tiếng địch đi xa
Ban Siêu đầu bạc vẫn chưa được về
Mười năm dâng mình cho nước, ơn vua nặng
Nghìn dặm lìa nhà, giấc mộng lữ thứ kéo dài
Vinh hoa như áo gấm đi đêm, chỉ là ảo ảnh ngoài thân
Danh lợi như bóng mây buổi sáng, đổi khác ngay trước mắt
Bên đường đất Lũng, năm này sang năm khác ruộng dưa lại chín
Hết khổ đến sướng còn có ngày về

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  2. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  3. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  4. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  5. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  6. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  7. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  8. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  9. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  10. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  11. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  12. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  13. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  14. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  15. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  16. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  17. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  18. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  19. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  20. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  21. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  22. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  23. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  24. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  25. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  26. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  27. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  28. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  29. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  30. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  31. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  32. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  33. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  34. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  35. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  36. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  37. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  38. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  39. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  40. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  41. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  42. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  43. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  44. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  45. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  46. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  47. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  48. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  49. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  50. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

như, nhự [ rú ]

8339, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)

Nghĩa: 1. rễ quấn ; 2. ăn ; 3. thối nát

Xem thêm:

chì, chỉ, trì, để [ chí , dǐ ]

577B, tổng 8 nét, bộ thổ 土 (+5 nét)

Nghĩa: đống đất cao ở trong nước

Xem thêm:

淹宿
yêm túc

Quảng Cáo

cửa kính quận 8