Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 榩 - kiền | 榩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+1 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 27049

UTF-8: E6A6A9

UTF-32: 69A9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kin4

Tiếng Nhật: ケン ゲン ゴン

Quan Thoại: qián

Tiếng Việt: kiền

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bai, bài, phách [ bāi ]

63B0, tổng 12 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)

Nghĩa: bẻ, tẽ, tách ra, bửa ra

Xem thêm:

[ l ]

99BF, tổng 14 nét, bộ mã 馬 (+4 nét)

Xem thêm:

giáo, hiệu, hào [ jiǎo , jiào , xiáo , xiào ]

6821, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Nghĩa: kiểm tra, xét; 1. sửa chữa, đính chính ; 2. trường học ; 3. họ Hiệu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

truyện trạng quỷnh