Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 榻 - tháp | 榻 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+1 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 27067

UTF-8: E6A6BB

UTF-32: 69BB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: taap3

Định nghĩa tiếng Anh: cot, couch, bed

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: トウ こしかけ しじ

Tiếng Nhật (Kun): KOSHIKAKE SHIJI

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): THAP

Quan Thoại:

Âm thời Đường: tɑp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

thiên [ tiān ]

9754, tổng 12 nét, bộ thanh 青 (+4 nét)

Xem thêm:

trì [ chí ]

830C, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: (tên đất)

Xem thêm:

mạc, mịch [ mì ]

51AA, tổng 15 nét, bộ mịch 冖 (+13 nét)

Nghĩa: 1. cái màn căng ở trên, cái bạt ; 2. cái khăn phủ đồ ; 3. cái mạng che mặt

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng đặc sản