Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

KHAI SONG

開窗

(Mở cửa sổ)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
開窗


門前煙景近如何,
閒日開窗生意多。
六月培風鵬徙地,
一庭積雨蟻移窩。
青氈舊物苦珍惜,
白髮雄心空咄嗟。
再病尚須調攝力,
不知秋思到誰家。

Dịch âm:
Khai song


Môn tiền yên cảnh cận như hà?
Nhàn nhật khai song sinh ý đa.
Lục nguyệt bồi phong bằng tỷ địa,
Nhất đình tích vũ nghĩ di oa.
Thanh chiên cựu vật khổ trân tích,
Bạch phát hùng tâm không đốt ta.
Tái bệnh thượng tu điều nhiếp lực,
Bất tri thu tứ đáo thuỳ gia?

Dịch nghĩa:
Mở cửa sổ


Phong cảnh trước nhà, nay như thế nào rồi?
Nhàn rỗi, mở cửa sổ ra xem, thấy mọi vật vẫn vui tươi.
Chim bằng cưỡi gió bay luồn sáu tháng không nghỉ,
Sân đọng nước mưa kiến dời tổ đi.
Có chiếc nệm xanh là vật cũ, khư khư giữa mãi,
Tóc bạc rồi, có hùng tâm cũng ngồi than thở suông mà thôi.
Bệnh trở lại, phải lo điều dưỡng,
Không biết thu đến nhà ai?

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  2. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  3. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  4. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  5. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  6. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  7. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  8. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  9. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  10. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  11. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  12. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  13. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  14. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  15. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  16. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  17. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  18. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  19. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  20. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  21. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  22. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  23. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  24. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  25. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  26. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  27. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  28. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  29. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  30. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  31. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  32. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  33. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  34. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  35. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  36. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  37. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  38. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  39. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  40. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  41. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  42. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  43. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  44. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  45. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  46. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  47. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  48. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  49. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  50. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

阿毘
a tì

Xem thêm:

旌旗
tinh kỳ

Xem thêm:

[ ]

5C9C, tổng 7 nét, bộ sơn 山 (+4 nét)

Mời xem:

Xem tử vi năm 2026 tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ Mạng