Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 橇 - khiêu | tuyệt | 橇 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+12 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 27207

UTF-8: E6A987

UTF-32: 6A47

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hiu1

Định nghĩa tiếng Anh: a sledge for transportation

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: qiāo

Tiếng Nhật: キョウ セイ ゼイ セツ セチ そり かんじき

Tiếng Nhật (Kun): SORI

Tiếng Nhật (On): ZEI SEI KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHWI

Quan Thoại: qiāo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bào [ bào , páo ]

9464, tổng 23 nét, bộ kim 金 (+15 nét)

Nghĩa: 1. bào gỗ ; 2. cái bào của thợ mộc

Xem thêm:

技術
kỹ thuật

Xem thêm:

內科
nội khoa
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính quận 7