Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 橈 - kiêu | nhiêu | nạo | 橈 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+12 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 27208

UTF-8: E6A988

UTF-32: 6A48

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: naau4

Định nghĩa tiếng Anh: bent or twisted piece of wood; a paddle

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: náo,ráo

Tiếng Nhật: ドウ ニョウ ジョウ かじ たわむ たわめる

Tiếng Nhật (Kun): TAWAMU KAJI

Tiếng Nhật (On): DOU JOU NYOU

Tiếng Hàn (Latinh): YO

Quan Thoại: ráo

Âm thời Đường: njiɛu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sạ, trách, tạc [ zé , zhà , zuò ]

67DE, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cây tạc (lá có răng cưa, dùng để chải đầu) ; 2. phạt cây, phát cây ; 3. chật hẹp ; 4. tiếng vang ra ngoài

Xem thêm:

柴荆
sài kinh

Xem thêm:

tỳ [ ]

78C7, tổng 15 nét, bộ thạch 石 (+10 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thảo một thái phong