Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NGẪU HỨNG

偶興

(Ngẫu hứng)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
偶興


信陽城上動悲笳,
秋滿河南百姓家。
萬里鄉心回首處,
白雲南下不勝多。

Dịch âm:
Ngẫu hứng


Tín Dương thành thượng động bi già,
Thu mãn Hà Nam bách tính gia.
Vạn lý hương tâm hồi thủ xứ,
Bạch vân[1] nam hạ bất thăng đa!

Dịch nghĩa:
Ngẫu hứng


Trên thành Tín Dương vang lên tiếng kèn ai oán
Thu tràn ngập nhà (trăm họ) dân Hà Nam
Lòng nhớ quê xa vạn dặm, quay đầu lại
Mây trắng ở phía nam nhiều biết là bao

Chú thích:
[1] Địch Nhân Kiệt 狄仁傑, đời Đường, chỉ đám mây trắng nói nhà ta ở dưới kia kìa.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  2. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  3. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  4. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  5. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  6. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  7. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  8. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  9. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  10. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  11. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  12. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  13. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  14. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  15. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  16. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  17. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  18. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  19. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  20. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  21. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  22. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  23. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  24. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  25. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  26. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  27. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  28. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  29. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  30. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  31. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  32. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  33. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  34. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  35. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  36. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  37. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  38. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  39. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  40. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  41. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  42. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  43. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  44. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  45. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  46. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  47. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  48. Thác lời trai phường nón
  49. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  50. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

chuân, suân [ chūn , qūn ]

6776, tổng 8 nét, bộ mộc 木 (+4 nét)

Nghĩa: cây suân (dùng để đóng đàn)

Xem thêm:

thám [ tǎn ]

55FF, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 (+11 nét)

Mời xem:

Mậu Tý 1948 Nữ Mạng