Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 櫚 - lư | lữ | 櫚 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+15 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 27354

UTF-8: E6AB9A

UTF-32: 6ADA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leoi4

Định nghĩa tiếng Anh: palm

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: リョ

Tiếng Nhật (Kun): KARIN

Tiếng Nhật (On): RYO RO

Tiếng Hàn (Latinh): LYE

Quan Thoại:

Âm thời Đường: liu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sàng, tràng [ chuáng ]

5647, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)

Nghĩa: ăn nhiều

Xem thêm:

lặc [ lè ]

9CD3, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 (+11 nét)

Nghĩa: cá lặc, cá bẹ dài

Xem thêm:

中庭
trung đình
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hat ke