Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 欗 - lan | 欗 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+21 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 24 nét

Unicode: 27415

UTF-8: E6AC97

UTF-32: 6B17

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: laan4

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: lán

Tiếng Nhật: ラン

Tiếng Nhật (Kun): TESURI

Tiếng Nhật (On): RAN

Quan Thoại: lán

Tiếng Việt: lườn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

奸淫
gian dâm

Xem thêm:

nhuyên [ ruán ]

5827, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)

Nghĩa: 1. đất bao quanh tường hoặc bờ sông ; 2. tường ngoài cung điện ; 3. đất ven biển

Xem thêm:

[ ]

6C62, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 (+3 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính