Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 毣

毣

Thông tin ký tự

Bộ: mao ⽑(+6 nét) (lông)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 27619

UTF-8: E6AFA3

UTF-32: 6BE3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: muk6

Pinyin: mù,mào

Tiếng Nhật: ボク モク バク マク ボウ モウ

Tiếng Nhật (Kun): YOI

Tiếng Nhật (On): BOKU MOKU BAKU MAKU

Quan Thoại: mù

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tương Âm dạ - (湘陰夜) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Bát muộn - (撥悶) | Nguyễn Du

Xem thêm:

lại [ là , lài ]

765E, tổng 18 nét, bộ nạch 疒 (+13 nét)

Nghĩa: 1. bệnh hủi ; 2. bị hói đầu

Quảng Cáo

trẻ thích ăn