Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 氐 - chi | đê | để | 氐 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thị (+1 nét) (họ)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 27664

UTF-8: E6B090

UTF-32: 6C10

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dai1

Định nghĩa tiếng Anh: name of an ancient tribe; root; 3rd lunar mansion, determinative star α Librae (Zubenelgenubi)

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,,zhī

Tiếng Nhật: タイ テイ とも なやむ ひくい ふす

Tiếng Nhật (Kun): HUMOTO

Tiếng Nhật (On): TEI TAI SHI CHI

Tiếng Hàn (Latinh): CE

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

乾草
kiền thảo

Xem thêm:

man [ mán ]

86EE, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 (+6 nét)

Nghĩa: 1. thô lỗ, ngang ngạnh ; 2. rất, lắm

Xem thêm:

官立
quan lập
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thảo một thái phong