Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 汉 - hán | 汉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+2 nét) (nước)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 27721

UTF-8: E6B189

UTF-32: 6C49

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hon3

Định nghĩa tiếng Anh: Chinese people; Chinese language

Quan Thoại: hàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cối, hội [ guì , huì , kuài ]

6703, tổng 13 nét, bộ viết 曰 (+9 nét)

Nghĩa: tính gộp, tính cộng lại sổ sách trong một năm; 1. hội hè ; 2. tụ hội ; 3. hiệp hội

Xem thêm:

hanh, tỉnh [ xǐng ]

64E4, tổng 17 nét, bộ thủ 手 (+14 nét)

Nghĩa: hỉ mũi, xỉ mũi, xì mũi

Xem thêm:

phường [ fáng ]

9C82, tổng 12 nét, bộ ngư 魚 (+4 nét)

Nghĩa: cá mè

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

quà biếu việt nam