Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

Y NGUYÊN VẬN KÝ THANH OAI NGÔ TỨ NGUYÊN

依元韻寄青威吳四元

(Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
依元韻寄青威吳四元


一夜西風到海湄,
同年交誼尚依依。
代耕有舌生常足,
去國何心老不歸。
消渴日增司馬病,
夢魂夜入少陵詩。
臨江未敢題鸚鵡,
還有中原一大兒。

Dịch âm:
Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên


Nhất dạ tây phong đáo hải mi,
Đồng niên giao nghị thượng y y.
Đại canh hữu thiệt sinh thường túc,
Khứ quốc hà tâm lão bất quy.
Tiêu khát nhật tăng Tư Mã bệnh,
Mộng hồn dạ nhập Thiếu Lăng thi.
Lâm giang vị cảm đề Anh Vũ,
Hoàn hữu trung nguyên nhất đại nhi.

Dịch nghĩa:
Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai


Trên bờ biển một đêm gió thổi
Tình bạn đồng năm vẫn chẳng phôi
Miệng lưỡi thay cày anh sống đủ
Tôi già thân đất khách vẫn trôi
Anh tiểu đường bệnh Tương càng nặng
Tôi mộng thơ gửi Đỗ hàng đêm
Anh Võ qua sông thơ chưa đặng
Tài cao thêm kẻ đất trung nguyên

Bản dịch của Đàm Giang.

Thanh Oai: tên huyện ở Hà Đông (nay thuộc Hà Tây), quê của Ngô Tứ Nguyên (không rõ tên thật là gì). Trong tập này, tác giả không ghi bài nguyên xướng.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  2. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  3. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  4. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  5. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  6. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  7. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  8. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  9. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  10. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  11. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  12. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  13. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  14. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  15. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  16. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  17. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  18. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  19. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  20. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  21. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  22. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  23. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  24. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  25. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  26. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  27. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  28. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  29. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  30. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  31. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  32. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  33. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  34. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  35. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  37. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  38. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  39. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  40. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  41. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  42. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  43. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  44. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  45. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  46. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  47. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  48. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  49. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  50. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - (雜吟(踏遍天涯又海涯)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

6107, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)

Mời xem:

Tân Tỵ 2001 Nam Mạng