Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 池 - trì | 池 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+3 nét) (nước)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 27744

UTF-8: E6B1A0

UTF-32: 6C60

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ci4

Định nghĩa tiếng Anh: pool, pond; moat; cistern

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: chí,tuó,chè

Tiếng Nhật: テツ デチ いけ

Tiếng Nhật (Kun): IKE

Tiếng Nhật (On): CHI TA

Tiếng Hàn (Latinh): CI THA

Quan Thoại: chí

Âm thời Đường: *cjhiɛ

Tiếng Việt: trì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

sứ, sử [ shǐ , shì ]

4F7F, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)

Nghĩa: sứ giả, đi sứ; 1. khiến cho ; 2. sai khiến ; 3. giả sử

Xem thêm:

võng [ wǎng ]

7F52, tổng 5 nét, bộ võng 网 (+0 nét)

Nghĩa: bộ võng

Xem thêm:

呼號
hô hào
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản tphcm