Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 泫 - huyên | huyễn | 泫 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+5 nét) (nước)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 27883

UTF-8: E6B3AB

UTF-32: 6CEB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyun5

Định nghĩa tiếng Anh: weep; cry; shine, glisten

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xuàn,xuán,juān

Tiếng Nhật: ゲン ケン したたる ながれる

Tiếng Nhật (Kun): NAGARERU

Tiếng Nhật (On): KEN GEN

Tiếng Hàn (Latinh): HYEN

Quan Thoại: xuàn

Âm thời Đường: huěn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tân, tấn [ bīn , bìn ]

5110, tổng 16 nét, bộ nhân 人 (+14 nét)

Nghĩa: người tiếp tân

Xem thêm:

握拳
ác quyền

Xem thêm:

mân [ mín ]

65FB, tổng 8 nét, bộ nhật 日 (+4 nét)

Nghĩa: mùa thu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bột sắn dây tphcm