Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NGẪU HỨNG KỲ 3

偶興其三

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


偶興其三


一帶芭蕉綠覆階,
半間煙火雜塵埃。
可憐庭草芟除盡,
他日春風何處來。

Dịch âm


Ngẫu hứng kỳ 3


Nhất đới ba tiêu lục phúc giai,
Bán gian yên hoả tạp trần ai.
Khả liên đình thảo sam trừ tận,
Tha nhật xuân phong hà xứ lai?

Dịch nghĩa:



Một dãy chuối xanh phủ kín thềm,
Nửa gian bếp lửa khói hỗn tạp bụi bặm.
Đáng thương đám cỏ trong sân đã bị cắt trụi,
Ngày sau gió xuân tới thổi chỗ nào.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  2. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)) (Hán)
  3. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  4. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  5. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Hán)
  6. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  7. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  8. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  9. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  10. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  11. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  12. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  13. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  14. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  15. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  16. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  17. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1) (Hán)
  18. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  19. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四 (Hán)
  20. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  21. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  22. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  23. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  24. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  25. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  26. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  27. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  28. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên) (Hán)
  29. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  30. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Hán)
  31. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4) (Hán)
  32. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  33. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  34. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn) (Hán)
  35. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  36. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  37. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết) (Hán)
  38. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  39. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  40. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  41. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  42. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  43. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  44. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  45. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  46. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  47. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  48. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  49. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  50. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  51. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  52. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  53. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  54. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  55. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  56. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  57. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  58. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  59. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  60. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  61. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán) (Hán)
  62. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5) (Hán)
  63. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  64. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2) (Hán)
  65. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  66. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  67. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3) (Hán)
  68. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  69. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  70. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  71. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  72. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  73. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  74. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  75. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  76. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  77. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh) (Hán)
  78. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  79. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  80. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm) (Hán)
  81. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  82. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  83. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  84. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  85. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  86. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  87. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2) (Hán)
  88. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  89. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  90. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  91. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  92. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  93. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  94. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  95. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1) (Hán)
  96. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  97. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  98. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  99. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  100. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  101. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - (雜吟(踏遍天涯又海涯)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Bất mị - (不寐) | Nguyễn Du

Quảng Cáo

English Vietnamese Dictionary