Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 泽 - trạch | 泽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+5 nét) (nước)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 27901

UTF-8: E6B3BD

UTF-32: 6CFD

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaak6

Định nghĩa tiếng Anh: marsh, swamp; grace, brilliance

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

碑銘
bi minh

Xem thêm:

ngao, ngạo [ áo , ào ]

8B37, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 (+10 nét)

Nghĩa: 1. mỉa mai, chê cười ; 2. rộng lớn, mênh mông

Xem thêm:

lục [ liù , lù ]

9678, tổng 10 nét, bộ phụ 阜 (+8 nét)

Nghĩa: 1. đất liền ; 2. đường bộ ; 3. sao Lục ; 4. sáu, 6 (dùng trong văn tự, như: 六)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

lịch vạn niên